心计 là gì?
心计 [xīn jì] có nghĩa là mưu mô; khôn ngoan.
Nghĩa của từ 心计 trong tiếng Việt
- mưu mô
- khôn ngoan
Cách đọc và ghi nhớ 心计
心计 được đọc là xīn jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mưu mô; khôn ngoan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .