心慌 là gì?
心慌 [xīn huāng] có nghĩa là hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều.
Nghĩa của từ 心慌 trong tiếng Việt
- hoảng hốt
- (tiếng địa phương) tim đập không đều
Cách đọc và ghi nhớ 心慌
心慌 được đọc là xīn huāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .