Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心慌

xīn huāng

心慌 là gì?

心慌 [xīn huāng] có nghĩa là hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心慌 trong tiếng Việt

  1. hoảng hốt
  2. (tiếng địa phương) tim đập không đều

Cách đọc và ghi nhớ 心慌

心慌 được đọc là xīn huāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan