新会区
khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
›新会市Xīn huì shìthành phố Tân Hội ở Quảng Đông
›新会县Xīn huì xiànhuyện Tân Hội ở Quảng Đông
›新林Xīn línquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新林区Xīn lín qūquận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›新朝Xīn cháonhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
›新晃县Xīn huǎng xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›新晃侗族自治县Xīn huǎng Dòng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.