徐徐
một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi dạo; đi bộ chậm rãi
›徐州市Xú zhōu shìThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐志摩Xú Zhì móTừ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
›徐州Xú zhōuThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐悲鸿Xú Bēi hóngTừ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
›徐家汇Xú jiā huìXujiahui, một khu vực ở 徐匯區|徐汇区[Xu2 hui4 qu1], quận Xuhui, trung tâm Thượng Hải
›徐星Xú XīngXu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐娘半老Xú niáng bàn lǎophụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; người phụ nữ có tuổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.