徐志摩
Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐祯卿Xú Zhēn qīngTừ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
›徐克Xú KèTsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
›徐徐xú xúmột cách chậm rãi; nhẹ nhàng
›徐悲鸿Xú Bēi hóngTừ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
›徐州市Xú zhōu shìThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐州Xú zhōuThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐步xú bùđi dạo; đi bộ chậm rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.