徐祯卿
Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake"…
›徐渭Xú WèiXu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
›徐星Xú XīngXu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐志摩Xú Zhì móTừ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
›徐熙媛Xú Xī yuánTừ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
›徐福Xú FúTừ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
›徐继畲Xú Jì yúTừ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
›徐铉Xú XuànXu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.