徐熙媛
Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
›徐祯卿Xú Zhēn qīngTừ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
›徐福Xú FúTừ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
›徐渭Xú WèiXu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
›徐水县Xú shuǐ xiànhuyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›徐水Xú shuǐhuyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›徐缓xú huǎnchậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
›徐步xú bùđi dạo; đi bộ chậm rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.