雪仗
trận đấu tuyết; trận ném tuyết
trận đấu tuyết; trận ném tuyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tuyết; người tuyết khổng lồ
›雪亮xuě liàngnghĩa đen: sáng như tuyết; sáng chói; chói lọi; sắc bén (về mắt)
›雪地车xuě dì chēxe trượt tuyết
›雪山xuě shānnúi phủ tuyết
›雪山太子Xuě shān Tài zǐNúi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›雪山狮子xuě shān shī ziSư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
›雪佛莱Xuě fó láiChevrolet, hãng xe Mỹ
›雪佛兰Xuě fó lánChevrolet
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.