血渍
vết máu
vết máu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dính đầy máu; phủ đầy vết máu
›血浓于水xuè nóng yú shuǐmáu đặc hơn nước; nghĩa bóng, quan hệ ruột thịt gần gũi hơn quan hệ xã hội
›血牛xuè niúngười kiếm sống bằng cách bán máu
›血泪xuè lèinước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng); máu và nước mắt
›血球xuè qiúhuyết cầu; tế bào máu
›血淋淋xiě lín línđẫm máu; sũng máu; rùng rợn; kinh khủng; tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng
›血田xuè tiáncánh đồng máu; chiến trường; nơi đầy hận thù; Akeldama (cánh đồng được mua bởi Giu-đa Ích-ca-ri-ốt với 30…
›血瘤xuè liúkhối u máu; u mạch (khối u gồm một khối mạch máu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.