Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血债要用血来偿血債要用血來償

xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

血债要用血来偿 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血债要用血来偿 trong tiếng Việt

Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu

Tra từ liên quan