血债要用血来偿
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
血债要用血来偿
Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu
Giản thể血债要用血来偿
Phồn thể血債要用血來償
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng