血雨
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
血雨
mưa máu; mưa lớn có màu do bão cát hoàng thổ
Giản thể血雨
Phồn thể血雨
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng