学院
trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; LT:所[suo3]
trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; LT:所[suo3]
学院 thường mang nghĩa “trường cao đẳng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 学院 cùng cụm 科学院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
viện hàn lâm khoa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường y
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường kinh doanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa học viện (nghệ thuật)
›学风xué fēngphong cách học tập; không khí học thuật; kỷ luật trường học; truyền thống của trường
›学术xué shùhọc thuật; khoa học; LT:個|个[ge4]
›学门xué mén(Đài Loan) lĩnh vực kiến thức; ngành học
›学衔xué xiánhọc hàm; học vị
›学医xué yīhọc y
›学龄xué língđộ tuổi đi học
›学费xué fèihọc phí; tiền học; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.