须根
rễ chùm
rễ chùm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước thơm dùng sau khi cạo râu
›须知xū zhīthông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ
›须后xū hòunước thơm dùng sau khi cạo râu
›须臾xū yútrong chớp mắt; ngay lập tức
›须弥山Xū mí shānNúi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên…
›须要xū yàophải; cần phải
›须弥Xū mínúi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố…
›须丸xū wánquặng hematit Fe2O3
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.