Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xiè

khớp xương

Từ vựng
xié

hòa hợp; phù hợp; đồng ý

Từ vựng
缬氨酸
xié ān suān

valin (Val), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
鞋拔
xié bá

cây trợt giày

Cụm từ
协办
xié bàn

hỗ trợ; giúp ai làm gì; hợp tác làm gì

Cụm từ
鞋帮
xié bāng

thân giày

Cụm từ
鞋拔子
xié bá zi

cây xỏ giày

Cụm từ
写本
xiě běn

bản sao chép viết tay của một cuốn sách

Cụm từ
斜边
xié biān

cạnh dốc; cạnh huyền (của tam giác vuông)

Cụm từ
协变量
xié biàn liàng

hiệp biến (thống kê)

Cụm từ
谢病
xiè bìng

xin nghỉ vì ốm

Cụm từ
谐波
xié bō

sóng hài (sóng có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản)

Cụm từ
邪不敌正
xié bù dí zhèng

chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
歇菜
xiē cài

Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet); Xong phim!; Chết chắc!

Tiếng lóng xã hội
邪财
xié cái

của trời cho; tiền dễ kiếm; tiền của phi pháp

Cụm từ
缬草
xié cǎo

cây nữ lang (Valeriana officinalis)

Cụm từ
血肠
xiě cháng

dồi huyết

Cụm từ
斜长石
xié cháng shí

plagioclase (khoáng chất hình thành đá, loại feldspar)

Cụm từ
谢长廷
Xiè Cháng tíng

Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005

Cụm từ
谢忱
xiè chén

lòng biết ơn

Cụm từ
谐称
xié chēng

biệt danh hài hước

Cụm từ
携程旅行网
Xié chéng Lǚ xíng Wǎng

Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc

Cụm từ
懈弛
xiè chí

lỏng lẻo (kỷ luật)

Cụm từ
挟持
xié chí

bắt giữ

Cụm từ
胁持
xié chí

khống chế dưới sự đe dọa

Cụm từ
挟持雇主
xié chí gù zhǔ

gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)

Cụm từ
泄出
xiè chū

rò ra; thoát ra (chất lỏng hoặc khí)

Cụm từ
协处理器
xié chǔ lǐ qì

bộ đồng xử lý

Cụm từ
谢词
xiè cí

bài phát biểu cảm ơn

Cụm từ
胁从犯
xié cóng fàn

đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo

Cụm từ