Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 102/120

悬挂xuán guà

悬挂: treo; móc treo; hệ thống treo (xe cộ)

Cụm từ
玄关xuán guān

玄关: sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ
旋光xuán guāng

旋光: sự quay của mặt phẳng phân cực của ánh sáng

Cụm từ
悬挂式滑翔xuán guà shì huá xiáng

悬挂式滑翔: môn dù lượn có khung cứng

Cụm từ
悬挂式滑翔机xuán guà shì huá xiáng jī

悬挂式滑翔机: tàu lượn có khung cứng

Cụm từ
宣汉Xuān hàn

宣汉: huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宣汉县Xuān hàn xiàn

宣汉县: huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
悬河xuán hé

悬河: sông "treo" (con sông có đê mà lòng sông cao hơn đồng bằng xung quanh); (văn học) thác nước; (nghĩa bóng) dòng lời cuồn cuộn

Cụm từ
烜赫xuǎn hè

烜赫: nổi tiếng; danh giá

Cụm từ
煊赫xuān hè

煊赫: xem 烜赫[xuan3 he4]

Cụm từ
烜赫一时xuǎn hè yī shí

烜赫一时: hưởng danh tiếng hoặc quyền lực ngắn ngủi

Cụm từ
悬壶xuán hú

悬壶: (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ

Cụm từ
玄乎xuán hū

玄乎: không đáng tin; khó tin

Cụm từ
玄狐xuán hú

玄狐: cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)

Cụm từ
喧呼xuān hū

喧呼: la hét ầm ĩ; la lối; oang oang; ồn ào; huyên náo

Cụm từ
喧哗xuān huá

喧哗: tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

Cụm từ
宣化Xuān huà

宣化: quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu

Cụm từ
旋花科xuán huā kē

旋花科: họ Bìm Bìm, họ thực vật thân thảo

Cụm từ
玄幻xuán huàn

玄幻: huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)

Cụm từ
宣化区Xuān huà qū

宣化区: quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
宣化县Xuān huà xiàn

宣化县: huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
喧哗与骚动Xuān huá yǔ Sāo dòng

喧哗与骚动: The Sound and the Fury (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])

Cụm từ
旋回xuán huí

旋回: quay vòng

Cụm từ
悬壶济世xuán hú jì shì

悬壶济世: hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng

Cụm từ
眩惑xuàn huò

眩惑: mơ hồ; không thể thoát khỏi mê đắm hoặc nghiện ngập

Cụm từ
旋即xuán jí

旋即: ngay sau đó; chẳng bao lâu

Cụm từ
炫技xuàn jì

炫技: phô diễn kỹ năng; trình diễn tài năng một cách rực rỡ

Cụm từ
玄机xuán jī

玄机: lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí

Cụm từ
选集xuǎn jí

选集: tuyển tập

Cụm từ
轩槛xuān jiàn

轩槛: lan can ban công

Cụm từ
宣讲xuān jiǎng

宣讲: thuyết giảng; giải thích công khai

Cụm từ
宣教xuān jiào

宣教: truyền giảng tôn giáo

Cụm từ
宣介xuān jiè

宣介: quảng bá; công khai

Cụm từ
选举xuǎn jǔ

选举: bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
选角xuǎn jué

选角: tuyển chọn diễn viên cho phim, kịch, v.v

Cụm từ
选举法庭xuǎn jǔ fǎ tíng

选举法庭: tòa án bầu cử

Cụm từ
选举权xuǎn jǔ quán

选举权: quyền bầu cử

Cụm từ
选举人xuǎn jǔ rén

选举人: cử tri; người bầu cử

Cụm từ
选举人团Xuǎn jǔ rén tuán

选举人团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举团Xuǎn jǔ tuán

选举团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

Cụm từ
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
选课xuǎn kè

选课: chọn khóa học

Cụm từ
悬空xuán kōng

悬空: lơ lửng trong không trung; bị treo lơ lửng; (ví von) không chắc chắn

Cụm từ
悬空寺Xuán kōng Sì

悬空寺: Chùa Huyền Không hoặc Chùa Treo gần Nham Nguyên ở Sơn Tây

Cụm từ
炫酷xuàn kù

炫酷: (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
绚烂xuàn làn

绚烂: lộng lẫy; rực rỡ; chói lọi

Cụm từ
旋里xuán lǐ

旋里: trở về nhà

Cụm từ
玄理xuán lǐ

玄理: học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学

Cụm từ
眩丽xuàn lì

眩丽: quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn

Cụm từ
绚丽xuàn lì

绚丽: lộng lẫy; tráng lệ

Cụm từ
旋量xuán liàng

旋量: spinor (toán học)

Cụm từ
悬梁刺股xuán liáng cì gǔ

悬梁刺股: học tập chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ); xem thêm 頭懸梁,錐刺股|头悬梁,锥刺股[tou2 xuan2 liang2 , zhui1 ci4 gu3]

Thành ngữ
绚丽多彩xuàn lì duō cǎi

绚丽多彩: rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy

Cụm từ
宣礼塔xuān lǐ tǎ

宣礼塔: tháp giáo đường Hồi giáo

Cụm từ
旋流xuán liú

旋流: dòng chảy xoay

Cụm từ
选录xuǎn lù

选录: một đoạn trích; một bản tóm tắt

Cụm từ
旋律xuán lǜ

旋律: giai điệu

Cụm từ
选美xuǎn měi

选美: cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美比赛xuǎn měi bǐ sài

选美比赛: cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
选美皇后xuǎn měi huáng hòu

选美皇后: hoa hậu

Cụm từ