玄理
học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
›玄秘xuán mìhuyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)
›玄菟郡Xuán tù jùnquận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
›玄远xuán yuǎnsâu sắc; bí ẩn uyên thâm
›玄幻xuán huànhuyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung…
›玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biànBiến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ…
›玄武区Xuán wǔ qūquận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›玄武Xuán wǔHuyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.