玄狐
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu đen (không bóng); đen với một chút đỏ
›玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biànBiến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ…
›玄理xuán lǐhọc thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
›玄武质熔岩xuán wǔ zhì róng yánbazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
›玄石xuán shíquặng manhetit Fe3O4
›玄武岩xuán wǔ yán(địa chất) bazan
›玄秘xuán mìhuyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)
›玄武区Xuán wǔ qūquận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.