玄机
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
›玄武Xuán wǔHuyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
›玄幻xuán huànhuyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung…
›玄学xuán xuétrường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng…
›玄妙xuán miàohuyền bí; sâu sắc; thâm thúy
›玄奥xuán àothâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
›玄武区Xuán wǔ qūquận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
›玄武门之变Xuán wǔ mén zhī biànBiến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.