Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 101/120
萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]
蠉: bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy
衒: biến thể của 炫[xuan4]; (văn học) khoe khoang; phô trương
喧: biến thể của 喧[xuan1]; biến thể cũ của 諼|谖[xuan1]
谖: lừa dối; quên
𫍽: thường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
轩: tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
选: chọn; lựa; chọn lựa; bầu
铉: dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
鍹: cái xẻng; cái cuốc
镟: gia công trên máy tiện; gọt bằng dao; vặn (đinh ốc)
鞙: tinh xảo
駽: màu xám
𬸣: bay lên
悬案: vấn đề chưa được giải quyết; vụ án chưa được giải quyết
轩昂: cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
玄奥: thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
选拔: tuyển chọn người xuất sắc nhất
选本: tuyển tập; tác phẩm được chọn
悬臂: dầm chìa
旋臂: cánh tay xoắn ốc
选编: tác phẩm tuyển chọn (thơ, tài liệu,...); tuyển tập
喧宾夺主: dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ); nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính; chi tiết nhỏ che mờ điểm chính; nước sốt ngon hơn cá
宣布: tuyên bố; thông báo; công bố
宣布破产: tuyên bố phá sản
萱草: Hemerocallis fulva; hoa hiên
宣城: Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
宣称: khẳng định; tuyên bố
宣城市: Xuancheng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
选出: chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
悬揣: suy đoán; phỏng đoán
宣传: truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
宣传部: Ban Tuyên giáo
宣传册: tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
旋床: máy tiện
宣传攻势: chiến dịch tiếp thị
宣传画: áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
悬垂: rủ xuống; đong đưa; được treo
悬带: đai đỡ (để cố định chi bị thương v.v.)
选单: trình đơn (phần mềm)
悬荡: treo lơ lửng; đung đưa; (nghĩa bóng) ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn
宣导: tuyên truyền; thúc đẩy
宣道: thuyết giảng (phúc âm)
宣德: Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh…
选点: chọn một địa điểm thích hợp
选定: lựa chọn; chọn; chốt
宣读: đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng)
宣恩: Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
宣恩县: Huyện Tuyên Ân ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
悬而未决: đang chờ quyết định; tình trạng chưa ngã ngũ
旋风: lốc xoáy; cơn lốc
旋风脚: cú đá xoay vòng (võ thuật)
悬浮: trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù
炫富: khoe khoang giàu có; phô trương
旋覆花: (thực vật) convolvulvus; Flos Inulae (dược liệu Trung Quốc)
悬浮微粒: hạt bụi; hạt vật chất
悬浮物: chất lơ lửng
宣告: tuyên bố; công bố
旋工: thợ tiện; công nhân máy kéo sợi
选购: chọn và mua; mua