乌西亚
Uzziah (con của Joram)
Uzziah (con của Joram)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›乌讷楚Wū nè chǔcờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›乌语Wū yǔngôn ngữ Uzbek
›乌兰浩特市Wū lán hào tè shìWulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2]…
›乌贼wū zéimực nang
›乌兰浩特Wū lán hào tèWulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1…
›乌达Wū dákhu Ud hoặc quận Wuda của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›乌兰巴托Wū lán bā tuōUlaanbaatar hoặc Ulan Bator, thủ đô của Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.