无锡县
huyện Vô Tích ở Giang Tô
huyện Vô Tích ở Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu mới Vô Tích của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›无锡市Wú xī shìthành phố Vô Tích, cấp địa khu ở Giang Tô
›无锡Wú xīVô Tích, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›无间wú jiànrất gần; không có khe hở; liên tục; không ngừng; khó tách rời; không phân biệt được
›无间地狱Wú jiàn Dì yùxem 阿鼻地獄|阿鼻地狱[A1 bi2 Di4 yu4]
›无关wú guānkhông liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
›无钢圈wú gāng quānkhông gọng (áo ngực)
›无关痛痒wú guān tòng yǎngkhông ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.