五氧化二钒
Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic
Pentanoxide vanadi V2O5; anhydride vanadic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảng năm mươi xu (người được cho là truyền tải tuyên truyền của chính phủ trên các trang mạng)
›五河Wǔ héVũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy; Punjab, một tỉnh của Pakistan
›五毛特效wǔ máo tè xiàohiệu ứng đặc biệt kinh phí thấp đáng cười
›五河县Wǔ hé XiànVũ Hà, một huyện ở Bạng Phụ 蚌埠[Beng4bu4], An Huy
›五洲wǔ zhōunăm châu; thế giới
›五步蛇wǔ bù shéDeinagkistrodon acutus, một loài rắn hố có nọc độc, còn gọi là rắn năm bước (tức là có thể dài đến năm bước)
›五凉Wǔ Liángnăm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương…
›五权宪法wǔ quán xiàn fǎHiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.