无心插柳柳成阴
nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ; cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫
nghĩa đen: vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát; (nghĩa bóng) hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ; cũng viết là 無心插柳柳成蔭|无心插柳柳成荫
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vô tình; không có hứng
›无怨无悔wú yuàn wú huǐkhông oán không hối; không hối tiếc
›无从下手wú cóng xià shǒukhông biết bắt đầu từ đâu
›无怪wú guàiThảo nào!; không ngạc nhiên
›无从wú cóngkhông có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làm
›无后坐力炮wú hòu zuò lì pàosúng không giật
›无后wú hòukhông có con trai
›无耻wú chǐkhông biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.