五行
ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
ngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
›五虎将Wǔ hǔ jiàngnăm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân…
›五讲四美三热爱wǔ jiǎng sì měi sān rè àinăm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác…
›五角wǔ jiǎohình ngũ giác
›五角场Wǔ jiǎo chǎngkhu Wujiaochang ở Thượng Hải, gần Đại học Phúc Đán
›五蕴wǔ yùnngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)
›五角形wǔ jiǎo xínghình ngũ giác
›五荤wǔ hūn(Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.