巫溪县
huyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện Vu Khê, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vu Khê, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫山县Wū shān XiànHuyện Vu Sơn, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫山Wū shānVu Sơn, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›巫统Wū tǒngUMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia
›巫毒教Wū dú jiàoVu đô (tín ngưỡng tôn giáo)
›巫蛊wū gǔphép phù thủy
›巫毒wū dútà thuật vu đô (từ mượn)
›巫蛊之祸wū gǔ zhī huòbiến cố năm 91 TCN âm mưu đảo chính chống lại Hán Vũ Đế 漢武帝|汉武帝, bắt đầu bằng cáo buộc về phép phù thủy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.