Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
味醂
wèi lín

mirin, một loại rượu nấu ăn của Nhật Bản

Cụm từ
味霖
wèi lín

biến thể của 味醂[wei4 lin2]

Cụm từ
威灵
wēi líng

uy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên

Cụm từ
违令
wéi lìng

không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh

Cụm từ
威灵顿
Wēi líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington (1769-1851)

Cụm từ
唯利是图
wéi lì shì tú

(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
惟利是图
wéi lì shì tú

biến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]

Cụm từ
威利斯
Wēi lì sī

Willis (tên)

Cụm từ
微粒体
wēi lì tǐ

thể vi thể

Cụm từ
尾流
wěi liú

dòng chảy sau (theo sau tàu, máy bay, v.v.); luồng khí

Cụm từ
卫留成
Wèi Liú chéng

Wei Liucheng (1946-), thống đốc thứ năm của Hải Nam

Cụm từ
围拢
wéi lǒng

vây quanh

Cụm từ
危楼
wēi lóu

nhà nguy hiểm; tòa nhà sắp sập

Cụm từ
维纶
wéi lún

vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl (từ mượn)

Cụm từ
维罗纳
Wéi luó nà

Verona

Cụm từ
尾闾骨
wěi lǘ gǔ

xương cụt

Cụm từ
威玛
Wēi mǎ

Weimar (thành phố của Đức)

Cụm từ
魏玛
Wèi mǎ

Weimar

Cụm từ
威玛共和国
Wēi mǎ Gòng hé guó

Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

Cụm từ
帷幔
wéi màn

màn; rèm

Cụm từ
卫满朝鲜
Wèi mǎn Cháo xiǎn

Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
微茫
wēi máng

mơ hồ; nhòe

Cụm từ
为毛
wèi máo

(lóng Internet) tại sao?

Cụm từ
威玛拼法
Wēi mǎ pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威玛拼音
Wēi mǎ pīn yīn

hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
唯美
wéi měi

thẩm mỹ

Cụm từ
味美思酒
wèi měi sī jiǔ

rượu vermouth (từ mượn); rượu vang Ý có gia vị và cồn cao

Cụm từ
威猛
wēi měng

dũng mãnh và mạnh mẽ

Cụm từ
委靡
wěi mǐ

chán nản; suy sụp

Cụm từ
微米
wēi mǐ

micrômet (một phần nghìn milimét hoặc 10^-6 mét)

Cụm từ