乌克兰
Ukraine
Ukraine
乌克兰 thường mang nghĩa “Ukraine”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 乌克兰, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Ukraine
›乌伦古湖Wū lún gǔ Húhồ Ulungur ở Tân Cương
›乌伦古河Wū lún gǔ Hésông Ulungur ở Tân Cương
›乌克丽丽wū kè lì lì(Đài Loan) ukulele (từ mượn)
›乌来乡Wū lái xiāngthị trấn Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›乌冬面wū dōng miànmì udon
›乌来Wū láiquận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›乌合之众wū hé zhī zhòngđám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.