五口通商
năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh Ba 寧波|宁波, Hạ Môn hay Amoy 廈門|厦门 và Thượng Hải 上海
năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh Ba 寧波|宁波, Hạ Môn hay Amoy 廈門|厦门 và Thượng Hải 上海
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu…
›五四wǔ sìngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm…
›五四爱国运动wǔ sì ài guó yùn dòngPhong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng…
›五四运动Wǔ sì Yùn dòngPhong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919…
›五大洲wǔ dà zhōunăm châu; toàn thế giới
›五味wǔ wèinăm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị
›五十wǔ shínăm mươi
›五劳七伤wǔ láo qī shāng(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.