无赖
du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh
du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
›无货wú huòhết hàng; sản phẩm không có sẵn
›无趣wú qùnhàm chán; vô vị; không màu sắc
›无谓wú wèivô nghĩa; không ý nghĩa; không cần thiết
›无足轻重wú zú qīng zhòngkhông quan trọng
›无路可走wú lù kě zǒukhông có đường đi; đến đường cùng
›无论何处wú lùn hé chùbất kỳ nơi nào; dù ở đâu
›无路可退wú lù kě tuìkhông có đường lui; bị dồn vào ngõ cụt; không còn đường thoái lui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.