乌拉尔
dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á
dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á
›乌拉尔山脉Wū lā ěr Shān màidãy núi Ural
›乌拉圭Wū lā guīUruguay
›乌托邦wū tuō bāngkhông tưởng (từ mượn)
›乌恰县Wū qià xiànhuyện Wuqia ở Tân Cương
›乌拉特Wū lā tèđồng Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ; cũng gồm các kỳ Tiền Urat, Trung Urat và…
›乌恰Wū qiàhuyện Wuqia ở Tân Cương
›乌拉特中旗Wū lā tè zhōng qíkỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.