乌克丽丽
(Đài Loan) ukulele (từ mượn)
(Đài Loan) ukulele (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›乌丘Wū qiūxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌来Wū láiquận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›乌丘乡Wū qiū xiāngxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌克兰人Wū kè lán rénngười Ukraine
›乌冬面wū dōng miànmì udon
›乌克兰Wū kè lánUkraine
›乌合之众wū hé zhī zhòngđám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.