无可挽回
không thể cứu vãn; kết cục đã định
không thể cứu vãn; kết cục đã định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể chối cãi; không tranh cãi
›无可wú kěkhông thể
›无可无不可wú kě wú bù kěkhông ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ
›无可匹敌wú kě pǐ dívô song; không ai sánh kịp
›无名wú míngkhông tên; tăm tối
›无取胜希望者wú qǔ shèng xī wàng zhěngười ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
›无厘头wú lí tóulời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20
›无动于衷wú dòng yú zhōnglãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.