乌鹃
(loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
(loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)
›乌雕鸮wū diāo xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)
›乌鸫wū dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)
›乌鹟wū wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sẫm màu (Muscicapa sibirica)
›乌鲳wū chāngcá chim đen
›乌鲁鲁Wū lǔ lǔUluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc
›乌鲁汝Wū lǔ rǔUluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di…
›乌鸦座Wū yā zuòChòm sao Corvus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.