武康镇
trấn Vũ Khang, Chiết Giang 浙江
trấn Vũ Khang, Chiết Giang 浙江
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kho vũ khí; kho chứa vũ khí
›武强Wǔ qiánghuyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›武平县Wǔ píng xiànhuyện Vũ Bình ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›武强县Wǔ qiáng xiànhuyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›武平Wǔ píngVũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›武德wǔ déđạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)
›武川县Wǔ chuān xiànhuyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›武打wǔ dǎđánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.