乌兰
huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›乌兰浩特Wū lán hào tèWulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1…
›乌兰浩特市Wū lán hào tè shìWulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2]…
›乌兰夫Wū lán fūUlanhu (1906-1988), nhà cộng sản người Mông Cổ được đào tạo ở Liên Xô, người trở thành lãnh đạo quân sự quan…
›乌兰察布Wū lán chá bùUlaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
›乌苏市Wū sū shìthành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›乌兰察布市Wū lán chá bù shìUlaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
›乌苏Wū sūthành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.