Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 19/70

万死不辞wàn sǐ bù cí

万死不辞: Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ

Thành ngữ
万岁wàn suì

万岁: Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng

Cụm từ
腕隧道症候群wàn suì dào zhèng hòu qún

腕隧道症候群: hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay

Cụm từ
玩索wán suǒ

玩索: tìm kiếm dấu vết tinh tế; suy ngẫm

Cụm từ
湾潭wān tán

湾潭: hồ cong

Cụm từ
烷烃wán tīng

烷烃: ankan

Cụm từ
顽童wán tóng

顽童: thằng nhóc

Cụm từ
万头钻动wàn tóu zuān dòng

万头钻动: đám đông chen chúc

Cụm từ
万托林wàn tuō lín

万托林: ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn

Cụm từ
瓦努阿图Wǎ nǔ ā tú

瓦努阿图: Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
弯弯Wān wān

弯弯: Wan Wan (1981-), blogger và họa sĩ truyện tranh người Đài Loan

Cụm từ
玩完wán wán

玩完: (khẩu ngữ) kết thúc trong thất bại; gặp chuyện không hay; tiêu đời

Khẩu ngữ
万万wàn wàn

万万: tuyệt đối; hoàn toàn

Cụm từ
完完全全wán wán quán quán

完完全全: hoàn toàn

Cụm từ
弯弯曲曲wān wān qū qū

弯弯曲曲: cong quanh; quanh co; ngoằn ngoèo

Cụm từ
玩味wán wèi

玩味: suy ngẫm; cân nhắc sự tinh tế

Cụm từ
万位wàn wèi

万位: hàng chục nghìn trong hệ thập phân

Cụm từ
万维天罗地网Wàn wéi Tiān luó Dì wǎng

万维天罗地网: Mạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và viết tắt thành 萬維網|万维网[Wan4 wei2…

Viết tắt
万维网Wàn wéi wǎng

万维网: World Wide Web (WWW)

Cụm từ
万维网联合体wàn wéi wǎng lián hé tǐ

万维网联合体: W3C, ủy ban chỉ đạo Internet toàn cầu

Cụm từ
玩物wán wù

玩物: đồ chơi; thứ để chơi

Cụm từ
万物wàn wù

万物: vạn vật; tất cả những gì tồn tại

Cụm từ
玩物丧志wán wù sàng zhì

玩物丧志: đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí

Thành ngữ
万无一失wàn wú yī shī

万无一失: chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
惋惜wǎn xī

惋惜: hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó

Cụm từ
晚霞wǎn xiá

晚霞: ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm

Cụm từ
玩狎wán xiá

玩狎: đùa cợt; tán tỉnh; đối xử hời hợt; bông đùa

Cụm từ
完县Wán xiàn

完县: huyện Hoàn trước đây, nay là huyện Thuận Bình 順平縣|顺平县[Shun4 ping2 xian4] tại Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
万县Wàn xiàn

万县: Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
万象wàn xiàng

万象: mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ
万县港Wàn xiàn gǎng

万县港: Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
万象更新wàn xiàng gēng xīn

万象更新: (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万县市Wàn xiàn shì

万县市: Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương…

Cụm từ
玩笑wán xiào

玩笑: nói đùa; trò đùa; bông đùa

Cụm từ
皖系军阀Wǎn xì jūn fá

皖系军阀: Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương 1911-khoảng 1929

Cụm từ
完形wán xíng

完形: hình thức tổng thể; tổng thể mạch lạc; Gestalt; toàn diện

Cụm từ
玩兴wán xìng

玩兴: hứng thú đùa giỡn; có hứng chơi đùa

Cụm từ
万幸wàn xìng

万幸: rất may mắn

Cụm từ
完形测验wán xíng cè yàn

完形测验: bài kiểm tra Gestalt

Cụm từ
完型填空wán xíng tián kòng

完型填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形填空wán xíng tián kòng

完形填空: bài tập điền khuyết (giáo dục)

Cụm từ
完形心理学wán xíng xīn lǐ xué

完形心理学: tâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)

Cụm từ
完形心理治疗wán xíng xīn lǐ zhì liáo

完形心理治疗: liệu pháp tâm lý Gestalt

Cụm từ
万秀区Wàn xiù qū

万秀区: quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
皖系战败Wǎn xì zhàn bài

皖系战败: Phe An Huy của Quân phiệt Bắc Dương (1912-khoảng 1920), do Đoàn Kỳ Thụy 段祺瑞 lãnh đạo với sự hỗ trợ của Nhật Bản

Cụm từ
婉言wǎn yán

婉言: khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp

Cụm từ
晚宴wǎn yàn

晚宴: tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc

Cụm từ
蜿蜒wān yán

蜿蜒: (về rắn) uốn éo; (về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

Cụm từ
烷氧基wán yǎng jī

烷氧基: alkoxy (hoá học)

Cụm từ
万洋山Wàn yáng shān

万洋山: Núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
弯腰wān yāo

弯腰: cúi người

Cụm từ
弯腰驼背wān yāo tuó bèi

弯腰驼背: gù lưng; cúi gập; tư thế xấu

Cụm từ
弯液面wān yè miàn

弯液面: mặt khum (vật lý)

Cụm từ
玩意wán yì

玩意: đồ chơi; đồ vật; thứ; hành động; mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Cụm từ
玩艺wán yì

玩艺: biến thể của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ
万一wàn yī

万一: phòng khi; nếu như ngộ nhỡ; tình huống bất ngờ

Cụm từ
万亿wàn yì

万亿: nghìn tỷ

Cụm từ
玩阴的wán yīn de

玩阴的: chơi bẩn; xảo quyệt; mưu mô

Cụm từ
万应灵丹wàn yìng líng dān

万应灵丹: thuốc chữa bách bệnh

Cụm từ
玩意儿wán yì r

玩意儿: biến thể er hoá của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ