万年青
cây trường sinh (Rohdea japonica)
cây trường sinh (Rohdea japonica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万幸wàn xìngrất may mắn
›万年历wàn nián lìlịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời…
›万年Wàn niánhuyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万恶wàn èmọi thứ đều ác độc
›万州区Wàn zhōu QūVạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›万恶之源wàn è zhī yuángốc rễ của mọi tội ác
›万州Wàn zhōuVạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.