万年历
lịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
lịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời Nguyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万年县Wàn nián xiànhuyện Vạn Niên ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›万户wàn hùmười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
›万州区Wàn zhōu QūVạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›万州Wàn zhōuVạn Châu, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›万峦wàn luánhàng trăm nghìn ngọn núi
›万山区Wàn shān QūVạn Sơn, một quận của Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
›万宁市Wàn níng shìThành phố Vạn Ninh, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.