玩儿不转
không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng
không xử lý được; không tìm ra cách (làm gì); không đủ khả năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh cược với mạng sống; liều lĩnh một cách ngu ngốc
›玩不起wán bu qǐkhông kham nổi việc chơi; (nghĩa bóng) không chấp nhận được khi thua
›玩儿wán rchơi; vui chơi; đi chơi
›玩偶之家Wán ǒu zhī jiāNgôi nhà búp bê (1879), vở kịch của Ibsen 易卜生
›玩儿坏wán r huàichơi khăm ai đó
›玩偶wán ǒutượng đồ chơi; nhân vật hành động; thú nhồi bông; búp bê; (ví) đồ chơi của ai đó
›玩儿完wán r wánbiến thể er hoá của 玩完|玩完[wan2 wan2]
›玩伴wán bànbạn chơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.