万民
muôn dân
muôn dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng
›万泉河Wàn quán HéSông Vạn Quyền, Hải Nam
›万荣乡Wàn róng xiāngThị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
›万洋山Wàn yáng shānNúi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam
›万荣县Wàn róng xiànhuyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›万源Wàn yuánVạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›万荣Wàn rónghuyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên…
›万源市Wàn yuán shìVạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.