Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弯曲度彎曲度

wān qū dù

弯曲度 là gì?

弯曲度 [wān qū dù] có nghĩa là độ cong; độ vồng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弯曲度 trong tiếng Việt

  1. độ cong
  2. độ vồng

Cách đọc và ghi nhớ 弯曲度

弯曲度 được đọc là wān qū dù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ cong; độ vồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan