弯曲度 là gì?
弯曲度 [wān qū dù] có nghĩa là độ cong; độ vồng.
Nghĩa của từ 弯曲度 trong tiếng Việt
- độ cong
- độ vồng
Cách đọc và ghi nhớ 弯曲度
弯曲度 được đọc là wān qū dù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “độ cong; độ vồng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .