万能曲尺
thước đo góc vạn năng
thước đo góc vạn năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính
›万能wàn néngtoàn năng; đa dụng; phổ quát
›万花筒wàn huā tǒngkính vạn hoa
›万华Wàn huáKhu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›万县港Wàn xiàn gǎngThành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong…
›万华区Wàn huá QūKhu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›万县市Wàn xiàn shìThành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong…
›万县Wàn xiànThành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.