妄言
nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)
nói dối; lời nói bừa; bịa đặt; nói nhảm; ảo tưởng (văn học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói dối; nói bậy
›妄说wàng shuōnói năng vô trách nhiệm; lời phỏng đoán nực cười
›委以wěi yǐ(văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
›委以重任wěi yǐ zhòng rèn(văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng
›妄想症wàng xiǎng zhèngrối loạn hoang tưởng; (nghĩa bóng) hoang tưởng
›妄想狂wàng xiǎng kuánghoang tưởng; phì đại tự ái
›妄想wàng xiǎngcố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng
›妄念wàng niànảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.