王选
Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc
Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc
›王震Wáng ZhènVương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc
›王道wáng dàoVương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道
›王著Wáng ZhùVương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống
›王羲之Wáng Xī zhīVương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
›王义夫Wáng Yì fūWang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
›王阳明Wáng Yáng míngVương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học…
›王菲Wáng FēiVương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.