王心凌
nghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]
nghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
›王弼Wáng BìVương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
›王敦Wáng DūnWang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh…
›王建民Wáng Jiàn mínVương Kiến Dân (1980-), cầu thủ ném bóng người Đài Loan cho đội Washington Nationals trong Giải Bóng chày…
›王明Wáng MíngVương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa…
›王昭君Wáng Zhāo jūnVương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một…
›王朔Wáng ShuòVương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.