王羲之
Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống
›王码Wáng mǎMã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán…
›王莽Wáng MǎngVương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
›王老五wáng lǎo wǔngười độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
›王维Wáng WéiWang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
›王粲Wáng CànWang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
›王肃Wáng SùVương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản…
›王英Wáng YīngVương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.