王杨卢骆
viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2], tức "Sơ Đường Tứ Kiệt"
viết tắt của Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Quýnh 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và Lạc Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2], tức "Sơ Đường Tứ Kiệt"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương
›网暴wǎng bàobắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])
›网特wǎng tèdư luận viên ẩn danh do nhà nước tài trợ (viết tắt của 網絡特工|网络特工[wang3 luo4 te4 gong1])
›网综wǎng zōngchương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])
›网警wǎng jǐngcảnh sát mạng (viết tắt của 網絡警察|网络警察[wang3 luo4 jing3 cha2])
›网游wǎng yóutrò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])
›瓦wǎngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]
›物管wù guǎnquản lý tài sản (viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.