王阳明
Vương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học 心學|心学[xin1 xue2]
Vương Dương Minh (1472-1529), triết gia Tân Nho giáo triều Minh, có ảnh hưởng trong trường phái Tâm học 心學|心学[xin1 xue2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản…
›王老五wáng lǎo wǔngười độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
›王选Wáng XuǎnVương Tuyển (1937-2006), nhà cải cách ngành in ấn Trung Quốc
›王震Wáng ZhènVương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc
›王道wáng dàoVương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道
›王军霞Wáng Jūn xiáVương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc
›王著Wáng ZhùVương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống
›王菲Wáng FēiVương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.