同源词
từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›同父异母tóng fù yì mǔ(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ
›同比tóng bǐ(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
›同母异父tóng mǔ yì fù(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
›同班tóng bānhọc cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp
›同归于尽tóng guī yú jìnchết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy…
›同班同学tóng bān tóng xuébạn cùng lớp
›同温层tóng wēn céngtầng bình lưu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.