通用串行总线
Universal Serial Bus, USB (máy tính)
Universal Serial Bus, USB (máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính phổ quát
›通用tōng yòngsử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay…
›通用字符集tōng yòng zì fú jíbộ ký tự phổ quát UCS
›通牒tōng diécông hàm ngoại giao
›通渭县Tōng wèi xiànhuyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›通用拼音tōng yòng pīn yīnhệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
›通渭Tōng wèihuyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›通用汽车Tōng yòng Qì chēcông ty General Motors
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.