通用
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.); được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.); (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau
通用 thường mang nghĩa “sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 通用, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
›通用拼音tōng yòng pīn yīnhệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
›通牒tōng diécông hàm ngoại giao
›通用串行总线tōng yòng chuàn xíng zǒng xiànUniversal Serial Bus, USB (máy tính)
›通渭县Tōng wèi xiànhuyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›通用字符集tōng yòng zì fú jíbộ ký tự phổ quát UCS
›通渭Tōng wèihuyện Thông Vị ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›通用性tōng yòng xìngtính phổ quát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.